Giá và chi phí thuê kho xưởng khu công nghiệp Phố Nối A Hưng Yên
| STT | Nội dung | Thông tin |
|---|---|---|
| 1 | Giá thuê kho/xưởng | Từ 3,5-5,2$/m2 tuỳ chất lượng |
| 2 | Phí quản lý | 0,4 $/m2 đàm phán có thể bao gồm trong giá |
| 3 | Giá điện | Theo giá điện lực EVN |
| 4 | Giá nước | ~ 10.000 – 11.000 VNĐ/m³. |
| 5 | Giá xử lý nước thải | 80% giá nước đầu vào |
| 6 | Phí bảo trì | Bao gồm |
| 7 | Tiền đặt cọc | 3-6 tháng tiền thuê |
| 8 | Thời hạn hợp đồng | Tối thiểu 3 năm |
| 9 | Thanh toán tiền thuê | 3-6 tháng/kỳ |
| 10 | Thời điểm bàn giao cụ thể | Bàn giao ngay |
Tổng hợp quy mô diện tích dự án gồm cả 2 tầng
| Khu vực | Số module | Diện tích |
|---|---|---|
| Ground Floor – A1 | 6 | khoảng 32.584,39 m² |
| Ground Floor – B1 | 6 | khoảng 33.109,40 m² |
| Tổng Ground Floor | 12 | 65.693,79 m² |
| 2nd Floor – A2 | 6 | khoảng 28.921,28 m² |
| 2nd Floor – B2 | 6 | khoảng 28.864,08 m² |
| Tổng 2nd Floor | 12 | 57.785,36 m² |
| Tổng các module được liệt kê | 24 | 123.479,15 m² |
Tình trạng kho còn hay đã cho thuê: Ngày cập tháng 9/2026 và liên tục cập nhật
| Tầng | Dãy | Mã lô | Diện tích (m²) | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|---|
| Tầng trệt | A1 | A1-1 | 5.492,73 | Còn trống |
| Tầng trệt | A1 | A1-2 | 5.326,79 | Còn trống |
| Tầng trệt | A1 | A1-3 | 5.557,37 | Còn trống |
| Tầng trệt | A1 | A1-4 | 5.436,51 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | A1 | A1-5 | 5.270,74 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | A1 | A1-6 | 5.500,25 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | B1 | B1-1 | 5.557,37 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | B1 | B1-2 | 5.326,79 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | B1 | B1-3 | 5.492,73 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | B1 | B1-4 | 5.500,25 | Còn trống |
| Tầng trệt | B1 | B1-5 | 5.270,74 | Đang giữ chỗ |
| Tầng trệt | B1 | B1-6 | 5.436,51 | Đã cho thuê |
| Tầng trệt | — | Tổng 12 lô | 65.693,79 | |
| Tầng 2 | A2 | A2-1 | 4.816,99 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | A2 | A2-2 | 4.767,88 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | A2 | A2-3 | 4.875,57 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | A2 | A2-4 | 4.816,99 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | A2 | A2-5 | 4.767,88 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | A2 | A2-6 | 4.875,57 | Đã cho thuê |
| Tầng 2 | B2 | B2-1 | 4.875,57 | Còn trống |
| Tầng 2 | B2 | B2-2 | 4.767,88 | Còn trống |
| Tầng 2 | B2 | B2-3 | 4.816,99 | Còn trống |
| Tầng 2 | B2 | B2-4 | 4.875,57 | Còn trống |
| Tầng 2 | B2 | B2-5 | 4.767,88 | Còn trống |
| Tầng 2 | B2 | B2-6 | 4.816,99 | Còn trống |
| Tầng 2 | — | Tổng 12 lô | 57.785,36 | |
| TOÀN BỘ | — | 24 lô | 123.479,15 |
Thông số kỹ thuật nhà kho kcn phố nối a
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Vị trí | Đường G1 & G2 |
| KCN | Phố Nối A |
| Quy mô KCN mở rộng | 92,5 ha |
| Loại kết cấu | Bê tông cốt thép |
| Cấu kiện | Sàn, cột, dầm |
| Bước cột | 11,8 m × 11,8 m |
| Chiều cao thông thủy | Tối đa 9 m |
| Cao độ nền/sàn | 1,3 m |
| Tải trọng sàn tối đa | 3 tấn/m² |
| Văn phòng | Hoàn thiện đầy đủ |
| Mái che phía trước | 6 m |
| Cửa vận hành | Mega sectional door |
| Kích thước cửa | 9,5 m / 8 m × 3,5 m |
| Dock Leveler | 50% được trang bị |
| Hố dock | 50% dự phòng |
| Bãi đỗ xe máy | 900 chỗ |
So sánh thông số kỹ thuật giữa 2 tầng
| Tiêu chí | Tầng trệt | Tầng 2 |
|---|---|---|
| Số module | 12 | 12 |
| GLA tổng | 65.693,79 m² | 57.785,36 m² |
| GLA/module | ~4.767–5.557 m² | ~4.767–4.876 m² |
| Kết cấu | BTCT | BTCT + mái thép |
| Bước cột | 11,8 × 11,8 m | 11,8 × 23,6 / 24,5 m |
| Chiều cao | ≤9 m | 9 m |
| Cao độ | 1,3 m | 1,3 m |
| Tải trọng | 3 tấn/m² | 2,5 tấn/m² |
| Canopy | 6 m | 6 m |
| Dock Leveler | 50% | 50% |
| Dock pit dự phòng | 50% | 50% |
| Chiếu sáng kho | 150 lux | 150 lux |
| Điện kho | 20 VA/m² | 20 VA/m² |
| Điện văn phòng | 100 VA/m² | 100 VA/m² |
| Văn phòng | Có, hoàn thiện | Có, hoàn thiện |
Tổng quan về KCN Phố Nối A Hưng Yên
Quy mô, diện tích và tỷ lệ lấp đầy
Khu công nghiệp Phố Nối A là một trong những KCN trọng điểm của tỉnh Hưng Yên, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, với tỷ lệ lấp đầy luôn duy trì ở mức trên 85%.
-
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Hoà Phát
-
Quy mô: 600 ha, phát triển qua nhiều giai đoạn
-
Tỷ lệ lấp đầy hiện tại: hơn 500 ha đã có nhà máy hoạt động
-
Mật độ xây dựng tối đa: 65%
-
Pháp lý rõ ràng: sẵn sàng bàn giao, có thể thuê đất hoặc thuê nhà xưởng xây sẵn
Vị trí địa lý và khoảng cách giao thông
KCN Phố Nối A có vị trí chiến lược, nằm trên trục đường quốc lộ 5 – tuyến giao thông xương sống kết nối Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh.
-
Cách trung tâm Hà Nội:khoảng 30 km (~40 phút lái xe)
-
Cách cảng Hải Phòng: khoảng 80 km (~1,5 giờ)
-
Cách sân bay Nội Bài: khoảng 55 km
-
Cách cảng cạn ICD Mỹ Đình: khoảng 32 km
-
Giao thoa nhiều tuyến quốc lộ: QL5, QL39, đường tỉnh 376
Vị trí này giúp doanh nghiệp dễ dàng vận chuyển nguyên vật liệu và hàng hóa đến cảng, sân bay và các tỉnh lân cận như Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Nam…
Chi phí logistics tham khảo
| Tuyến | Container 20′ | Container 40′ |
|---|---|---|
| Sân bay Nội Bài | 1.500.000 VNĐ | 2.500.000 VNĐ |
| Cảng Hải Phòng | 5.000.000 VNĐ | 5.500.000 VNĐ |
| Lạng Sơn | 5.500.000 VNĐ | 7.000.000 VNĐ |
| Lào Cai | 8.000.000 VNĐ | 10.000.000 VNĐ |
Hạ tầng và tiện ích KCN Phố Nối A Hưng Yên
Qua khảo sát thực tế và thông tin từ chủ đầu tư chúng tôi có được những thông số như sau
-
Hệ thống đường nội bộ tiêu chuẩn 2 làn – 4 làn, mặt đường nhựa tải trọng 30 – 40 tấn
-
Trạm điện trung thế 110/35kV – công suất 63 MVA, đảm bảo cấp điện liên tục
-
Nhà máy nước sạch công suất 20.000 m³/ngày đêm, đáp ứng đầy đủ nhu cầu
-
Hệ thống xử lý nước thải đạt chuẩn loại A, với công suất 10.000 m³/ngày đêm
-
Hạ tầng viễn thông – internet cáp quang – hệ thống camera giám sát hiện đại
-
Ký túc xá công nhân, khu chuyên gia, cây xăng, siêu thị và nhà ăn nội khu
Như vậy có thể thấy Khu công nghiệp Phố Nối A Hưng Yên được quy hoạch và xây dựng bài bản, đầy đủ tiện ích hỗ trợ cho mọi loại hình sản xuất.
Với hạ tầng như trên có thể khẳng định KCN Phố Nối A Hưng Yên cũng là một trong các kcn trọng điểm tại Hưng Yên cùng với các khu công nghiệp khác như: kcn số 3, kcn số 5, kcn Sạch Hưng Yên, kcn Minh Quang, kcn Minh Đức, kcn Yên Mỹ, kcn Yên Mỹ 2…
Chính sách ưu đãi đầu tư vào KCN Phố Nối A Hưng Yên
Khi thuê kho xưởng KCN nghiệp Phố Nối A Hưng Yên, doanh nghiệp được hưởng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn:
-
Miễn thuế theo quy định của nhà nước và tỉnh Hưng Yên
-
Miễn thuế nhập khẩu máy móc thiết bị
-
Thủ tục nhanh gọn, được hỗ trợ từ ban quản lý khu công nghiệp và UBND tỉnh Hưng Yên
-
Hỗ trợ tuyển dụng lao động, dịch vụ pháp lý, môi trường, PCCC, xây dựng…
-
Năm 2026, Hưng Yên tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính:
- Rút ngắn thời gian giải quyết hồ sơ đầu tư.
- Hỗ trợ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Hỗ trợ thủ tục môi trường, xây dựng, phòng cháy chữa cháy.
- Hỗ trợ cấp phép lao động cho chuyên gia nước ngoài.
- Thực hiện cơ chế “một cửa” tại Ban Quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên
Ngành nghề thu hút đầu tư vào khu công nghiệp Phố Nối A Hưng Yên
KCN Phố Nối A định hướng phát triển các ngành công nghiệp sạch, thân thiện với môi trường và công nghệ cao:
-
Công nghiệp điện tử – linh kiện – vi mạch
-
Cơ khí chế tạo, ô tô – xe máy phụ trợ
-
Thực phẩm chế biến – đồ uống
-
Logistics, kho vận, kho lạnh
-
May mặc – thời trang xuất khẩu
-
Nhựa kỹ thuật – bao bì – vật liệu xây dựng mới
Danh sách công ty tập đoàn lớn đang hoạt động trong KCN Phố Nối A Hưng Yên
| STT | Doanh nghiệp | Quốc gia/Tập đoàn mẹ | Lĩnh vực |
|---|---|---|---|
| 1 | Canon Electronics Vietnam | Nhật Bản | Điện tử, linh kiện máy in, thiết bị văn phòng |
| 2 | Hyundai Aluminum Vina | Hàn Quốc | Nhôm công nghiệp, vật liệu xây dựng |
| 3 | Inax Vietnam | Nhật Bản | Thiết bị vệ sinh, vật liệu xây dựng |
| 4 | Hoya Glass Disk Vietnam II | Nhật Bản | Đĩa kính cho ổ cứng HDD công nghệ cao |
| 5 | Dorco Vina | Hàn Quốc | Dao cạo râu và sản phẩm chăm sóc cá nhân |
| 6 | Cargill Vietnam | Hoa Kỳ | Thức ăn chăn nuôi và nông nghiệp |
| 7 | CJ Vina Agri | Hàn Quốc | Thức ăn chăn nuôi |
| 8 | ArcelorMittal Stainless Service Vietnam | Châu Âu | Gia công thép không gỉ |
| 9 | GreenFeed Vietnam | Việt Nam | Thức ăn chăn nuôi và nông nghiệp |
| 10 | Vina Pioneer | Nhật Bản | Nhựa kỹ thuật, linh kiện công nghiệp |
Lợi thế cạnh tranh của khu công nghiệp nghiệp Phố Nối A Hưng Yên
Khu công nghiệp khu công nghiệp nghiệp Phố Nối A Hưng Yên sở hữu hàng loạt lợi thế cạnh tranh vượt trội:
-
Vị trí trung tâm tam giác công nghiệp Hà Nội – Hải Phòng – Bắc Ninh
-
Hạ tầng hoàn chỉnh, kết nối dễ dàng đến cảng biển và sân bay
-
Giá thuê cạnh tranh hơn các KCN nội đô Hà Nội, nhưng chỉ cách Thủ đô chưa đầy 1 giờ
-
Nguồn lao động dồi dào: bán kính 25km có hơn 500.000 lao động kỹ thuật, phổ thông
-
Thủ tục đầu tư minh bạch – hỗ trợ nhanh chóng từ chính quyền địa phương
-
Đã có nhiều thương hiệu FDI lớn lựa chọn đặt nhà máy, tạo lợi thế chuỗi cung ứng mạnh mẽ
Với tất cả những lợi thế kể trên, nhà kho khu công nghiệp Phố Nối A Hưng Yên đáp ứng được cho tất cả các doanh nghiệp tìm kho xưởng gần Hà Nội, kho xưởng kcn tân quang, nhà kho dọc cao tốc 5a, nhà xưởng có pccc hưng yên, nhà xưởng văn lâm, nhà kho chỉ đạo… thậm trí các doanh nghiệp tìm thuê kho xưởng ccn phú thị hay ccn hapro cũng có thể thuê được trong kcn Phố Nối A Hưng Yên
Có thể bạn quan tâm?
Chúng tôi cũng bán và cho thuê kho xưởng tại Hưng Yên như khu công nghiệp sạch, kcn yên mỹ, kcn số 3, khu công nghiệp số 5, kcn minh đức, kcn minh quang, kcn yên mỹ 2, kcn sạch VTK….
Một Số Hình Ảnh Thực Tế KCN Phố Nối A Hưng Yên
Một số câu hỏi thường gặp?
Ấn vào câu hỏi để xem câu trả lời nhé!
Kho xưởng khu công nghiệp Phố Nối A chia nhỏ nhất bao nhiêu?
Theo thiết kế diện tích chia nhỏ khoảng 4,767,88 m2. nếu khách có nhu cầu nhỏ hơn hãy liên hệ với chúng tôi.
Nhà xưởng có đáp ứng được cho khách hàng nước ngoài không?
Nhà xưởng xây dựng theo tiêu chuẩn đáp ứng khách hàng FDI, EPE, kho ngoại quan
Giá có đàm phán được không?
Giá có đàm phán cho khách thuê dài hạn và diện tích lớn nhé
Hỗ trợ thời gian setup bao nhiêu tháng?
Với khách hàng ký dài hạn và diện tích lớn có thể lên tới 2 tháng. còn thông thường sẽ 1 tháng
Khách hàng dùng nhiều điện có đáp ứng không?
Có và cùng đàm phán trao đổi với chủ đầu tư
Ngoài tiền thuê có phát sinh chi phí gì không?
Ngoài tiền thuê chưa VAT, khách thuê kho xưởng KCN Phố Nối A Hưng Yên sẽ trả tiền sử dụng dịch vụ với các bên cung cấp như điện, nước, internet…