Thông tin kho xưởng khu công nghiệp Số 3 Hưng Yên
Giá và chi phí
| STT | Nội dung | Thông tin |
|---|---|---|
| 1 | Diện tích | 3.000m2-20.000m2 |
| 2 | Giá thuê gồm phí quản lý kcn | 3.5-5.4 $/m2/tháng |
| 3 | Giá điện | ~1.622 VNĐ/kWh theo điện lực EVN |
| 4 | Giá nước | 10.500 – 12.000 VNĐ/m³ theo nhà cung cấp |
| 5 | Giá xử lý nước thải | 80% giá nước đầu vào |
| 6 | Tiền đặt cọc | 3-6 tháng có đàm phán |
| 7 | Tiền thanh toán | 3 tháng/kỳ |
| 8 | Thời hạn hợp đồng | Không giới hạn |
| 9 | Thời gian thuê tối thiểu | 3 năm – có đàm phán |
| 10 | Thời điểm bàn giao cụ thể | Bàn giao ngay |
Thông số kỹ thuật dự án kho xưởng KCN Số 3 Hưng Yên
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên dự án | …KCN Số 3 Hưng Yên |
| Loại hình | Dự án nhà xưởng – kho xây sẵn |
| Địa điểm | Lý Thường Kiệt – KCN #3, tỉnh Hưng Yên |
| Khu vực | Khu công nghiệp Hưng Yên |
| Diện tích đất | 12,9 ha |
| Tổng diện tích sàn sử dụng (GLA) | 85.295 m² |
| Mô hình | Kết hợp kho / xưởng |
| Diện tích thuê tối thiểu | 3.000 m² |
| Diện tích linh hoạt | 3.000 – 20.000 m²/đơn vị |
| Thời gian bàn giao | Tháng 5/2025 |
| Chiều cao thông thủy | 10,5 m |
| Tải trọng sàn | 3 tấn/m² |
| PCCC | Tiêu chuẩn NFPA |
| Hệ thống chữa cháy | Báo cháy tự động và phun nước chữa cháy |
| Điện khu vực kho | 25 VA/m² |
| Điện khu vực nhà máy | 125 VA/m² |
| Tiêu chuẩn sàn | FM35-FL25 |
| Chiếu sáng | 100% LED |
| Năng lượng mặt trời | Có hệ thống năng lượng mặt trời trên mái |
| Tiêu chuẩn xanh | LEED Gold và ESG |
| Quản lý tài sản | BMS |
| An ninh | Kiểm soát ra vào tự động, CCTV |
Giới thiệu tổng quan khu công nghiệp Số 3 Hưng Yên
Thông tin tổng quan
| Thông tin | Chi tiết | |
|---|---|---|
| Tên khu công nghiệp | Khu công nghiệp Số 3 hay còn gọi là Khu công nghiệp Ecoland | |
| Vị trí | tọa lạc tại các xã Việt Tiến, Yên Mỹ và Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên | |
| Chủ đầu tư | Công ty cổ phần quản lý khu công nghiệp Ecoland | |
| Diện tích đất xưởng cho thuê | Khoảng 115 ha | |
| Thời gian hoạt động | 2021 – 2071 (50 năm) | |
| Tỷ lệ lấp đầy (tháng 9/2024) | 60% |
Vị trí, khoảng cách và thời gian di chuyển từ KCN Số 3
| Địa điểm | Khoảng cách (km) | Thời gian di chuyển (ước tính) | |
|---|---|---|---|
| Nút giao Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng | 1 | Vài phút | |
| Trung tâm Hà Nội | 25-35 | 30-40 phút | |
| Sân bay quốc tế Nội Bài | 50 | 45 phút (trên cao tốc) | |
| Sân bay Cát Bi | 80-85 | 60-70 phút (trên cao tốc Hà Nội – Hải Phòng) | |
| Cảng biển Đình Vũ – Hải Phòng | 80-85 | 60-70 phút (trên cao tốc Hà Nội – Hải Phòng) | |
| Cảng sông Hồng | 10 | – |
-
Kết nối giao thông hoàn hảo: Nằm trên trục đường huyết mạch Quốc lộ 5A và đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, KCN số 3 dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.
- Cách trung tâm Hà Nội: Chỉ 30km (khoảng 40 phút di chuyển).
- Cách cảng Hải Phòng: 70km (khoảng 1 giờ 15 phút di chuyển).
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 50km (khoảng 50 phút di chuyển).
-
Tiếp giáp các tỉnh thành phát triển: Hưng Yên giáp ranh với Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, Thái Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, vận chuyển hàng hóa và mở rộng thị trường.
- Với vị trí chiến lược và thuận lợi về giao thông như khu công nghiệp Số 3 thì những khách hàng tìm kiến kho xưởng kcn số 5, kcn Sạch VTK Hưng Yên, kcn Tân Quang, kcn Đồng Văn hay thậm trí kho xưởng gần Hà Nội cũng có thể cân nhắc thuê được.
-
kho xưởng kcn số 3
Cơ sở hạ tầng tại khu công nghiệp Số 3 Hưng Yên
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| Giao thông nội khu | Đường chính 39m, đường nội bộ 26m, đường huyện 46m | |
| Hệ thống điện | Tổng công suất 39.000 kw, trạm biến áp 110/22kv, mạng lưới ngầm | |
| Cung cấp nước sạch | 10.000m3/ngày đêm, từ nhà máy nước Dạ Trạch và Tân Việt | |
| Xử lý nước thải | 7.500m3/ngày đêm, hệ thống riêng biệt, yêu cầu xử lý sơ bộ | |
| Viễn thông | Tiêu chuẩn quốc tế, 24-48 lines/ha, cáp quang ngầm | |
| PCCC | Hệ thống cấp nước và họng cứu hỏa (max 150m/họng) | |
| Tiện ích khác | Chiếu sáng đường, cây xanh (13,81%) |
Cơ sở hạ tầng dự án kho xưởng KCN Số 3
Kết cấu
- Thép Bluescope
- Độ phẳng sàn theo tiêu chuẩn châu Âu FM35-FL25.
Chiều cao
- Chiều cao thông thủy: 10,5 m.
- Hệ thống PCCC được thiết kế để đáp ứng hệ thống kệ cao 10,5 m.
Mái và kính
- Mái có chỉ số phản xạ năng lượng mặt trời: SRI > 82%
- Sử dụng kính Low-E cho cửa sổ và vách kính ngoài.
Chiếu sáng
- 100% đèn LED tiết kiệm năng lượng.
Hệ thống pccc
Tiêu chuẩn NFPA – tiêu chuẩn Hoa Kỳ.
- Hệ thống báo cháy tự động.
- Hệ thống phun nước chữa cháy.
- Thiết kế PCCC đáp ứng hệ thống kệ cao 10,5 m.
Đây là một điểm đáng chú ý nếu khách thuê có nhu cầu logistics, kho cao tầng, lưu trữ hàng hóa hoặc kho sử dụng hệ thống rack.
6 yếu tố trọng tâm trong thiết kế kho xưởng
| STT | Yếu tố | Giải pháp/giá trị |
|---|---|---|
| 1 | Sử dụng kết hợp | Đáp ứng đa dạng nhu cầu kinh doanh |
| 2 | Phân luồng giao thông | Tối ưu hóa hoạt động hiệu quả |
| 3 | Cảnh quan | Không gian ngoài trời hấp dẫn và bền vững |
| 4 | Thiết kế | Hiện đại, chức năng, tiết kiệm năng lượng |
| 5 | Sức khỏe và an toàn | Ưu tiên phúc lợi nhân viên |
| 6 | Quản lý và bảo trì | Dịch vụ chuyên nghiệp, phản ứng nhanh |
Tổng hợp ưu đãi đầu tư vào KCN Số 3 Hưng Yên năm 2026
| Nhóm ưu đãi | Chính sách áp dụng/được công bố |
|---|---|
| Thuế TNDN – dự án đầu tư mới trong KCN | Miễn thuế 2 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo theo hồ sơ KCN Số 3 |
| Thuế TNDN – dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi | Có thể được hưởng mức thuế suất ưu đãi theo lĩnh vực + địa bàn, tùy điều kiện cụ thể |
| Thuế TNDN 17% | NĐ 320/2025 quy định 17% trong 10 năm đối với dự án đầu tư mới thực hiện tại một số địa bàn ưu đãi; cần xác định chính xác dự án thuộc nhóm nào |
| Thuế TNDN 10% | Có thể áp dụng cho các dự án thuộc lĩnh vực/địa bàn đặc biệt ưu đãi theo quy định |
| Thuế nhập khẩu | KCN Số 3 công bố miễn thuế nhập khẩu hàng hóa để tạo tài sản cố định theo quy định pháp luật |
| Tiền thuê đất | Có thể được miễn trong thời gian xây dựng cơ bản và miễn thêm theo ngành nghề/địa bàn theo Luật Đất đai và Nghị định 103/2024/NĐ-CP; phải xác định theo loại dự án |
| Đầu tư mở rộng | Có thể hưởng ưu đãi đối với phần thu nhập tăng thêm nếu đáp ứng tiêu chí đầu tư mở rộng |
| Hỗ trợ thủ tục đầu tư | Dự án được hưởng cơ chế hỗ trợ thủ tục theo quy định của cơ quan quản lý KCN |
| Hỗ trợ khác | Không thấy hồ sơ chính thức công bố một mức hỗ trợ tiền mặt cố định riêng cho nhà đầu tư vào KCN Số 3 |
Danh sách doanh nghiệp tại KCN Số 3 Hưng Yên
| STT | Doanh nghiệp | Lĩnh vực/hoạt động | Lô/vị trí |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tamagawa Electronics Việt Nam | Sản xuất linh kiện điện tử | Lô C1 |
| 2 | Công ty CP Nhà máy Số 2 Nesta | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ | Lô A1 |
| 3 | Công ty CP Phát triển JVS Việt Nhật | Sản xuất, lắp ráp mô tô, xe máy | Lô C4-C5 |
| 4 | Công ty CP Công nghiệp NDL | Sản xuất linh kiện điện tử | Lô B15 |
| 5 | Công ty TNHH Máy thiết bị điện Shineray Việt Nam | Sản xuất, gia công, lắp ráp máy móc, thiết bị, động cơ | Lô B1-B5 |
| 6 | Công ty TNHH Union Eyewear Việt Nam | Sản xuất gọng kính nhựa | NX1, B1-B5 |
| 7 | Công ty CP Nhựa Việt Long Hưng Yên | Sản xuất sản phẩm từ plastic; phát triển nhà xưởng cho thuê | Lô A3 |
| 8 | Công ty CP Công nghệ Thông minh JP Việt Nhật | Sản xuất xe điện/mô tô, xe máy | Lô C4-C5 |
| 9 | Công ty TNHH Techscope Hưng Yên | Sản xuất linh kiện điện tử | Lô C6 |
| 10 | Công ty TNHH Versigent Việt Nam | Sản xuất bộ dây dẫn điện cho ô tô | F7, F8; E4-E6, E10-E12 |
| 11 | Công ty TNHH PTC Hưng Yên | Sửa chữa máy móc, thiết bị | Lô A11 |
| 12 | Công ty CP Tooling Innovation | Gia công khuôn kim loại và phụ tùng khuôn | Lô G3 |
| 13 | Công ty TNHH Fong Ho – Chi nhánh Hưng Yên | Sản xuất, gia công sản phẩm nhựa phục vụ văn phòng | NX Logos; E4-E6, E10-E12 |
| 14 | Công ty CP Panel Việt – Chi nhánh Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp | Lô D3 |
| 15 | Công ty TNHH Bao bì Senwell | Sản xuất, gia công bao bì nhựa | NX W3; E4-E6, E10-E12 |
| 16 | Công ty TNHH Econova Factory | Cho thuê nhà xưởng, kho, văn phòng | Lô D4 |
| 17 | Công ty TNHH Công nghệ thể thao Arcana Power (Việt Nam) | Sản xuất thiết bị thể thao, máy chạy bộ, xe đạp, tạ | W9, W10, F11; G4-G6 |
| 18 | Chi nhánh Công ty TNHH Xuất nhập khẩu phát triển Đông Dương – Nhà xưởng tại Hưng Yên | Sản xuất mô tô, xe máy | Lô E7-E8 |
| 19 | Công ty CP Dược phẩm Novaphar | Sản xuất dược phẩm | Lô A9 |
| 20 | Công ty CP Nhựa VMP | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Lô C10 |
| 21 | Công ty TNHH SLP Park Hưng Yên | Cho thuê nhà xưởng, kho, văn phòng | B6-B9, B19-B22 |
| 22 | Công ty TNHH Công nghiệp chính xác AQ (Việt Nam) | Sản xuất sản phẩm/linh kiện nhựa, công nghiệp chính xác | Lô C8 |
| 23 | Công ty CP LOGOS Việt Nam HY1 | Kho vận, nhà xưởng, kho và văn phòng cho thuê | E4-E6, E10-E12, G4-G6 |
| 24 | Công ty CP Đầu tư phát triển Công nghiệp IP | Nhà xưởng tiêu chuẩn cho thuê; kho bãi | B1-B5 |
| 25 | Công ty CP Nhựa Sendai Việt Nam | Sản xuất sản phẩm nhựa | Lô C7 |
| 26 | Công ty TNHH Thép Tây Mỗ | Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại | Lô G2 |
| 27 | Công ty CP Dịch vụ Giao Hàng Nhanh – Chi nhánh Hưng Yên | Dịch vụ bưu chính, logistics | KCN số 3 |
Một số câu hỏi thường gặp?
Hãy ấn vào câu hỏi để xem câu trả lời nhé
Diện tích thuê nhỏ nhất là bao nhiêu m2
Hiện nay chúng tôi đang chia nhỏ nhất là 3000m2. Nếu nhỏ hơn có thể đàm phán
Giá thuê có đàm phán không?
Chắc chắn là có đàm phán trực tiếp với chủ đầu tư
Có phát sinh thêm chi phí gì khác ngoài giá thuê không?
Có thêm phí dịch vụ kcn theo ban quản lý kcn
Giá chưa thuế VAT
Chi phí điện nước và dịch vụ khác ký với nhà cung cấp
Kho xưởng KCN Số 3 Hưng Yên có đáp ứng được FDI, EPE không?
Có. Nhà xưởng được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn khách hàng khắt khe nhất gồm cả EPE và FDI
Thời gian miễn phí setup là bao nhiêu?
1-2 tháng tuỳ theo thời hạn hợp đồng và thêm thời gian hỗ trợ giá nếu ký dài hạn
Khách hàng nhuộm, mạ, giấy có vào được không?
Hiện tại không tiếp nhận các khách hàng trên
Có thể ban quan tâm?
Chúng tôi cho thuê kho xưởng và bán đất khu công nghiệp tại Hưng Yên như KCN Phố Nối A, KCN Yên Mỹ 2, KCN Minh Đức, KCN Minh Quang…