Diện tích và giá bán đất khu công nghiệp Amber Yên Quang
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Diện tích | Từ 7.500 m² – 20.000 m² |
| Giá bán | Khoảng 140 -145$/m2 chưa VAT tuỳ vị trí |
| Giá dịch vụ | Khoảng 0,5 USD/m²/năm |
| Giá điện | Theo giá EVN |
| Giá nước | Theo đơn giá của đơn vị cung cấp khoảng 13.000 đồng/m3 |
| Phí xử lý nước thải | 80% dựa trên nước đầu vào |
| Thời hạn sử dụng đất | Đến năm 2065 |
| Mật độ xây dựng | Khoảng 70% |
| Chiều cao xây dựng | 5 tầng cao tối đa 40m |
| Tiến độ bàn giao | Quý 2/2027 bàn giao đất |
Ký hợp đồng và tiến độ thanh toán
Quý 1/2027 ký hợp đồng thuê đất và tới khoảng Quý 2/2027 có thể bàn giao đất cho doanh nghiệp
Và sau đây là tiến độ thanh toán
| Kỳ thanh toán | Thời điểm thanh toán | Tỷ lệ TT |
|---|---|---|
| Đặt cọc (Kỳ 1) | Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày Bên Nhận Đặt Cọc thông báo cho Bên Đặt Cọc về việc ký Hợp đồng Nguyên Tắc. | 30% |
| Kỳ 2 | Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo bàn giao Lô Đất của Bên Nhận Đặt Cọc. | 65% |
| Kỳ 3 | Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo bàn giao của Bên Cho Thuê về việc nộp thuế Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với lô đất. | 5% |
Chính sách ưu đãi đầu tư vào KCN Amber Yên Quang
| Thời gian ưu đãi | Thuế TNDN |
|---|---|
| 0 năm | 0% |
| 2 năm | 8,5% |
| 6 năm | 17% |
| 10 năm | 20% |
Các chính sách ưu đãi khác
1. Ưu đãi thuế nhập khẩu
- Miễn thuế nhập khẩu hàng hóa tạo tài sản cố định của dự án đầu tư vào lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
- Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
- Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam theo Hiệp định EVFTA.
2. Ưu đãi thuế GTGT
- Miễn thuế VAT đối với hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất, gia công hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng gia công xuất khẩu ký kết với nước ngoài.
3. Miễn giảm tiền thuê đất, mặt nước
- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản (không quá 6 năm).
- Miễn tiền thuê đất trong thời gian còn lại theo chính sách ưu đãi 7–15 năm.
4. Ưu đãi khác
- Hỗ trợ về giới thiệu sản phẩm.
- Hỗ trợ về cung cấp thông tin, tư vấn về thủ tục đầu tư, hợp đồng.
- Hỗ trợ tuyển dụng lao động.
Giới thiệu tổng quan KCN Amber Yên Quang
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên dự án | Khu công nghiệp Yên Quang – Amber Yên Quang |
| Quy mô toàn dự án | 200,11 ha |
| Diện tích đất KCN | 180,62 ha |
| Diện tích đất công nghiệp cho thuê | Khoảng 130,919 ha |
| Tổng vốn đầu tư | Khoảng 1.610 tỷ đồng |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần An Việt Hòa Bình |
| Đơn vị phát triển/ thương hiệu | Amber Holdings / Amber |
| Thời gian hoạt động | 50 năm (2015–2065) |
| Thời hạn sử dụng đất | Đến năm 2065 |
| Vị trí | Xã Thịnh Minh, Tỉnh Phú Thọ |
| Kết nối chính | Liền kề cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình |
Vị trí và kết nối giao thông KCN Amber Yên Quang
Cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình:
Đây là tuyến giao thông quan trọng nhất đối với Amber Yên Quang. Từ KCN có thể kết nối theo hướng Hòa Lạc → Đại lộ Thăng Long → Hà Nội, thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên vật liệu, hàng hóa và kết nối với thị trường Hà Nội.
Đại lộ Thăng Long:
Từ cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, doanh nghiệp có thể tiếp cận Đại lộ Thăng Long để đi sâu vào Hà Nội và kết nối với hệ thống đường vành đai, các khu đô thị, trung tâm logistics và khu công nghiệp phía Tây Thủ đô.
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc:
Amber Yên Quang nằm trên hành lang giao thông kết nối trực tiếp với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp tiếp cận hệ sinh thái công nghiệp – công nghệ, nguồn nhân lực và các nhà cung ứng trong khu vực.
Kết nối sân bay Nội Bài:
Bản đồ thể hiện khoảng cách khoảng 66 km, tạo khả năng kết nối tương đối thuận lợi với sân bay quốc tế Nội Bài thông qua hệ thống đường cao tốc và các tuyến đường chính của Hà Nội.

Ngành nghề thu hút
| STT | Nhóm ngành nghề thu hút đầu tư |
|---|---|
| 1 | Sản xuất, chế biến thực phẩm |
| 2 | Dệt may, da giày |
| 3 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic |
| 5 | Chế biến gỗ; sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết, bện |
| 6 | Sản xuất kim loại và sản phẩm từ khoáng phi kim loại |
| 7 | Sản xuất sản phẩm điện tử, thiết bị điện, máy móc |
| 8 | Công nghiệp chế tạo, cơ khí, lắp ráp |
| 9 | Sản xuất phương tiện vận tải |
| 10 | Viễn thông |
| 11 | Kho bãi và logistics |
So sánh Amber Yên Quang với các KCN/CCN cùng khu vực
Cập nhật quý 4/2026
| Khu/cụm công nghiệp | Diện tích bán | Giá bán tham khảo | Mật độ xây dựng | Chiều cao công trình |
|---|---|---|---|---|
| KCN Amber Yên Quang | Từ 8.000m2 | Khoảng 140 USD/m² | 70% | Tối đa 5 tầng |
| CCN Tiên Tiến | Chuyển nhượng | Khoảng 150 USD/m² | 70% | Tối đa 5 tầng |
| KCN Bình Phú | Từ 5000m2 | Khoảng 125 USD/m² | 70% | Tối đa 5 tầng |
| KCN Phú Sơn | Từ 5000m2 | Khoảng 140 USD/m² | 70% | Tối đa 5 tầng |
| KCN Lương Sơn | 3000m2 và 2,7ha | Chuyển Nhượng | 60% | Theo quy hoạch từng khu/lô |
Vị trí KCN Amber Yên Quang trên google map
Một số câu hỏi thường gặp
Giá đất KCN Amber Yên Quang hiện nay bao nhiêu?
Giá tham khảo đang được chào khoảng 140-145$/m² đối với một số quỹ đất. Tuy nhiên, giá thực tế cần xác nhận theo từng lô, diện tích, vị trí và thời hạn thuê.
KCN Amber Yên Quang có diện tích bao nhiêu?
KCN có quy mô khoảng 200,11 ha, trong đó website dự án công bố quỹ đất công nghiệp cho thuê khoảng 130,919 ha. Thời hạn thuê đất được công bố đến năm 2065.
Có thể thuê diện tích đất nhỏ từ bao nhiêu?
Hiện tại chia nhỏ nhất từ 7.500m2
Doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế TNDN như thế nào?
Thuế TNDN theo lộ trình 2 năm đầu 8,5%; 6 năm 17%; từ năm thứ 10 là 20%. Mức ưu đãi cụ thể còn phụ thuộc ngành nghề và điều kiện của từng dự án.
Nhà đầu tư có được miễn tiền thuê đất không?
Được miễn 7–15 năm, ngoài thời gian xây dựng cơ bản tối đa 3 năm
KCN có hỗ trợ doanh nghiệp làm thủ tục đầu tư không?
Có. Chủ đầu tư công bố dịch vụ hỗ trợ cấp/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, thành lập doanh nghiệp, đăng ký mã số thuế, mở tài khoản ngân hàng, thủ tục quy hoạch, giấy phép xây dựng và giấy phép môi trường.
Amber Yên Quang có xây nhà xưởng theo yêu cầu không?
Có. KCN cung cấp mô hình xây dựng nhà xưởng/kho theo yêu cầu của nhà đầu tư thứ cấp, đồng thời hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết kế và đơn vị thi công phù hợp với ngành nghề.
Phí quản lý hạ tầng và xử lý nước thải khoảng bao nhiêu?
Phí dịch vụ khoảng 0,5$/m2
Phí dịch nước thải tính 80% trên nước đầu vào 13.000/m3




