Diện tích, giá và chi phí thuê kho xưởng KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh
Cập nhật tháng 9/2026. Giá có đàm phán và đã bao gồm phí dịch vụ, chưa gồm VAT
| Hạng mục | A1-01 | A1-02 | A1-03 | A3-03 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích | 4.830 m² | 4.625 m² | 4.625 m² | 5.525 m² |
| Giá thuê kho/xưởng | 5,8$/m2/tháng | 5,8$/m2/tháng | 5,8$/m2/tháng | 5,8$/m2/tháng |
| Điện giờ bình thường | 3.152 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 3.152 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 3.152 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 3.152 VNĐ/kWh + 5% hao hụt |
| Điện giờ cao điểm | 5.422 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 5.422 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 5.422 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 5.422 VNĐ/kWh + 5% hao hụt |
| Điện giờ thấp điểm | 1.918 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 1.918 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 1.918 VNĐ/kWh + 5% hao hụt | 1.918 VNĐ/kWh + 5% hao hụt |
| Nước sạch | 10.286 VNĐ/m³ | 10.286 VNĐ/m³ | 10.286 VNĐ/m³ | 10.286 VNĐ/m³ |
| Nước thải | 7.727 VNĐ/m³ | 7.727 VNĐ/m³ | 7.727 VNĐ/m³ | 7.727 VNĐ/m³ |
Thông số kỹ thuật nhà kho KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải trọng nền | 3,0 tấn/m² |
| Chiều cao thể hiện trên bản vẽ | 10,5 m |
| Khoảng cách thể hiện trên bản vẽ | 12 m |
| Khoảng cách khác | 24 m |
| Skylight | Có |
| Lighting | Có |
| Sprinkler | Có |
| Ventilation | Có |
| Văn phòng | 2 tầng |
| Diện tích văn phòng | 195 m²/tầng |
| Cửa cuốn sectional shutter | Có |
| Kích thước cửa | Rộng 10,5 m × cao 3,5 m |
| Dock leveler | Có |
| Canopy | Rộng 6,0 m |
| Platform height | 1,3 m |
Bảng chi tiết diện tích kho xưởng KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh
Cập nhật tháng 9/2026
| STT | Mã kho/xưởng | Tổng diện tích | Diện tích kho (WH) | Văn phòng tầng 1 | Văn phòng tầng 2 | Platform | Canopy | Phòng điện | Tình trạng kho |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A1-01 | 4.830 m² | 4.225 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | – | – | Còn trống |
| 2 | A1-02 | 4.625 m² | 4.355 m² | – | – | 270 m² | – | – | Còn trống |
| 3 | A1-03 | 4.625 m² | 4.355 m² | – | – | 270 m² | – | – | Còn trống |
| 4 | A1-04 | 4.420 m² | 4.060 m² | – | – | 216 m² | 144 m² | – | Còn trống |
| 5 | A2-01 | 5.698 m² | 4.949 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | 144 m² | – | Đã cho thuê |
| 6 | A2-02 | 4.420 m² | 4.060 m² | – | – | 216 m² | 144 m² | – | Đã cho thuê |
| 7 | A2-03 | 4.420 m² | 4.060 m² | – | – | 216 m² | 144 m² | – | Đã cho thuê |
| 8 | A2-04 | 5.698 m² | 4.934 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | 144 m² | 15 m² | Đã cho thuê |
| 9 | A3-01 | 5.698 m² | 4.949 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | 144 m² | – | Đã cho thuê |
| 10 | A3-02 | 4.420 m² | 4.060 m² | – | – | 216 m² | 144 m² | – | Đã cho thuê |
| 11 | A3-03 | 5.525 m² | 5.075 m² | – | – | 270 m² | 180 m² | – | Còn trống |
| 12 | A3-04 | 5.698 m² | 4.934 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | 144 m² | 15 m² | Đã cho thuê |
| 13 | A4-01 | 5.738 m² | 5.133 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | – | – | Đã cho thuê |
| 14 | A4-02 | 5.520 m² | 5.250 m² | – | – | 270 m² | – | – | Đã cho thuê |
| 15 | A4-03 | 5.738 m² | 5.118 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | – | 15 m² | Đã cho thuê |
| 16 | A5-01 | 5.738 m² | 5.118 m² | 195 m² | 195 m² | 215 m² | – | 15 m² | Đã cho thuê |
| 17 | A5-02 | 5.520 m² | 5.250 m² | – | – | 270 m² | – | – | Đã cho thuê |
| 18 | A5-03 | 4.634 m² | 4.083 m² | 195 m² | 195 m² | 161 m² | – | – | Đã cho thuê |
Kho xưởng KCN Thuận Thành 2 Tiếp Nhận Ngành Nghề Sau
Chủ kho tiếp nhận ngành nghề theo mã ngành tiếp nhận của khu công nghiệp Thuận Thành 2 Bắc Ninh
| Mã ngành | Ngành nghề |
|---|---|
| C10 | Food production and processing – Sản xuất và chế biến thực phẩm |
| C14 | Garment production – Sản xuất may mặc |
| C17 | Paper and paper product manufacturing – Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
| C22 | Rubber and plastic product manufacturing – Sản xuất sản phẩm cao su và nhựa |
| C27 | Electrical equipment manufacturing – Sản xuất thiết bị điện |
| C28 | Machinery and equipment manufacturing not classified elsewhere – Sản xuất máy móc và thiết bị chưa được phân loại |
| C29 | Automotive and other motor vehicle manufacturing – Sản xuất ô tô và phương tiện cơ giới khác, loại trừ công đoạn mạ điện |
| C32 | Other processing and manufacturing industries – Các ngành chế biến và sản xuất khác |
Vị trí kho xưởng KCN Thuận Thành 2, Bắc Ninh
Bảng khoảng cách dưới đây dược tính từ dự án kho xưởng xây sẵn SLP Park trong KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh
| Điểm đến | Khoảng cách | Thời gian |
|---|---|---|
| Hà Nội CBD | 32 km | 35 phút |
| Sân bay Nội Bài | 42 km | 45 phút |
| Cửa khẩu Việt Nam – Trung Quốc | 141 km | 140 phút |
| Cảng Hải Phòng | 109 km | 115 phút |
| Cảng Lạch Huyện | 114 km | 120 phút |
Với trị trí trên thì dự án kho xưởng SLP KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh chắc chắc sẽ là lựa chọn cho nhà đầu tư đặc biệt là Logistic
So sánh kho xưởng KCN Bắc Ninh
Kho xưởng trong khu công nghiệp tỉnh BẮC NINH như: KCN NAM SƠN HẠP LĨNH, KCN ĐẠI ĐỒNG, KCN VSIP BẮC NINH, KCN QUẾ VÕ 1, KCN QUẾ VÕ 2, KCN QUẾ VÕ 3, KCN GIA BÌNH 1, KCN GIA BÌNH 2, KCN THUẬN THÀNH 1, KCN THUẬN THÀNH 3B…
Và nhiều dự án kho xưởng khác như: KCN YÊN PHONG 2C, KCN YÊN PHONG 2B, KCN YÊN PHONG MỞ RỘNG, KCN YÊN PHONG 1
Một số hình ảnh thực tế
Một số câu hỏi thường gặp
Hãy ấn vào câu hỏi để xem câu trả lời
Kho SLP Thuận Thành 2 nằm ở đâu?
Kho SLP Thuận Thành 2 nằm tại Khu công nghiệp Thuận Thành II, phường Mao Điền, tỉnh Bắc Ninh. Dự án có vị trí kết nối thuận lợi với Hà Nội, sân bay Nội Bài và các trung tâm logistics lớn phía Bắc.
Kho xưởng KCN Thuận Thành 2 có những loại hình bất động sản nào?
Dự án cung cấp kho xây sẵn và nhà xưởng xây sẵn, định hướng phục vụ hoạt động logistics, lưu trữ và sản xuất. Các công trình được giới thiệu theo tiêu chuẩn Grade A và đạt chứng nhận LEED.
Diện tích kho xưởng SLP khu công nghiệp Thuận Thành 2 bao nhiêu?
Net Lettable Area (NLA) 93.375 m². Các module trên mặt bằng có diện tích tổng khoảng 4.420–5.738 m², tùy từng module.
Tải trọng nền kho xưởng KCN Thuận Thành 2 Bắc Ninh là bao nhiêu?
Tải trọng nền đạt 3,0 tấn/m². Đây là thông số phù hợp để doanh nghiệp bố trí kho hàng và các hoạt động vận hành cần tải trọng nền cao.
Kho xưởng KCN Thuận Thành 2 có dock leveler không?
Có. Toàn dự án được giới thiệu có 66 dock leveler, tải trọng 7 tấn/dock, cùng 11 dock dự phòng. Đây là cấu hình phù hợp với hoạt động xuất nhập hàng và logistics.
Chiều cao và cửa kho xưởng SLP Thuận Thành 2 như thế nào?
Thông số 10,5 m trên bản vẽ kỹ thuật. Cửa Sectional Shutter Door có kích thước rộng 10,5 m × cao 3,5 m. Dự án cũng có skylight, lighting và ventilation.
Giá điện, nước và nước thải tại dự án SLP trong KCN Thuận Thành 2 bao nhiêu?
Giá điện tham khảo gồm 3.152 VNĐ/kWh giờ bình thường, 5.422 VNĐ/kWh giờ cao điểm và 1.918 VNĐ/kWh giờ thấp điểm, đều cộng 5% hao hụt truyền tải. Giá nước là 10.286 VNĐ/m³, nước thải 7.727 VNĐ/m³. Các mức giá chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo hợp đồng với nhà cung cấp.
Kho SLP Thuận Thành 2 có phù hợp với doanh nghiệp FDI/EPE không?
Đủ điều kiện để doanh nghiệp xin giấy phép EPE, FDI, Kho ngoại quan
Từ SLP KCN Thuận Thành 2 đi Hà Nội, Nội Bài và cảng Hải Phòng bao xa?
Dự án cách Hà Nội CBD 32 km (35 phút), sân bay Nội Bài 42 km (45 phút), cảng Hải Phòng 109 km (115 phút) và cảng Lạch Huyện 114 km (120 phút).







