Giá và chi phí thuê kho xưởng khu công nghiệp Thuận Thành 3B Bắc Ninh
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Diện tích kho xưởng | 2.000 – 20.000 m²/kho, diện tích linh hoạt theo nhu cầu thuê |
| Giá cho thuê kho xưởng | 4,0 – 5,5 USD/m²/tháng có đàm phán |
| Phí quản lý & hạ tầng | Khoảng 0,4 USD/m²/tháng thường bao gồm trong giá thuê |
| Giá điện | Điện sản xuất 3 pha, tính theo giá điện công nghiệp của Nhà nước |
| Giá nước sạch | Khoảng 10.000 – 12.000 VNĐ/m³ |
| Giá xử lý nước thải | Tính theo khoảng 80% lượng nước sạch đầu vào |
| Thời hạn hợp đồng | Linh hoạt từ 3 – 10 năm |
| Đặt cọc | 3 – 6 tháng tiền thuê |
| Thanh toán | Theo tháng hoặc theo quý, tùy thỏa thuận |
| Diện tích thuê | Có thể lựa chọn theo nhu cầu, phù hợp doanh nghiệp sản xuất, logistics và kho vận |

Thông số kỹ thuật nhà kho KCN Thuận Thành 3B Bắc Ninh
| Hạng mục | Nhà xưởng xây sẵn | Nhà kho xây sẵn |
|---|---|---|
| Tổng diện tích cho thuê | 65.563,92 m² | 25.182,94 m² |
| Diện tích kho, xưởng | Từ 3.354,44 m² | Từ 5.737,74 m² |
| Chiều cao sàn – trần | 7,5 m | 10,5 m |
| Tải trọng sàn | 2 tấn/m² | 3 tấn/m² |
| Thời gian bàn giao | sẵn sàng bàn giao | Sẵn sàng bàn giao |
Pháp lý kho xưởng Thuận Thành 3B Bắc Ninh
- Có sổ đỏ riêng trong KCN Thuận Thành Bắc Ninh
- Có mã ngành 6810 trong chứng nhân đầu tư
- Có giấy phép xây dựng nhà xưởng, nhà kho
- Có giấy phép nghiệm thu PCCC tự động – cấp độ C
- Có gắn tài sản trên đất => đáp ứng doanh nghiệp FDI, EPE
- Có đánh giá tác động môi trường – DTM
Vị trí – khoảng cách kết nối
| Địa điểm | Khoảng cách | Thời gian tham khảo |
|---|---|---|
| Trung tâm thành phố Bắc Ninh | 16,5 km | 20 phút |
| Trung tâm Hà Nội | 25 km | 40 phút |
| Sân bay quốc tế Nội Bài | 45 km | 50 phút |
| Sân bay quốc tế Cát Bi | 97 km | 100 phút |
| Ga Lạc Đạo | 10,5 km | 15 phút |
| Cảng Hải Phòng | 76 km | 100 phút |
Gần các tập đoàn lớn như
- Samsung
- Foxconn
- Microsoft
- Nokia
- Canon
- Amkor Technology
Ngành nghề tiếp nhận chính
| STT | Ngành nghề |
|---|---|
| 1 | Công nghiệp công nghệ cao |
| 2 | Công nghệ sạch |
| 3 | Điện tử |
| 4 | Công nghiệp nhẹ |
| 5 | Chế biến thực phẩm |
| 6 | Công nghiệp ô tô |
Danh mục so sánh tham khảo
Bạn có thể tham khảo và so sánh giá kho xưởng KCN Thuận Thành 2, KCN THUẬN THÀNH 1
Và nhiều kho xưởng trong khu công nghiệp tỉnh BẮC NINH như: KCN NAM SƠN HẠP LĨNH, KCN ĐẠI ĐỒNG, KCN VSIP BẮC NINH, KCN QUẾ VÕ 1, KCN QUẾ VÕ 2, KCN QUẾ VÕ 3, KCN GIA BÌNH 1, KCN GIA BÌNH 2, : KCN YÊN PHONG 2C, KCN YÊN PHONG 2B, KCN YÊN PHONG MỞ RỘNG, KCN YÊN PHONG 1




